Bạn đang ở: Trang Chủ Đoàn Trường CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2016 - 2020

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2016 - 2020

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số … ngày …tháng…năm…

của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

               Tên chương trình:           Ngữ văn
               Trình độ đào tạo:            Đại học

Ngành đào tạo:             Sư phạm ngữ văn

Mã số:                            D140217

Loại hình đào tạo:   Chính quy

Khóa:                               2016 - 2020

1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung:

Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm, đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu của xã hội trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước nhà.

Mục tiêu cụ thể:

-          Trang bị kiến thức cơ bản về văn học và ngôn ngữ, nghiệp vụ sư phạm Ngữ văn, đáp ứng yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn trong trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh nhà, khu vực và cả nước.

-          Áp dụng kiến thức, tổ chức nghiên cứu khoa học chuyên ngành Ngữ văn, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

-          Sắp xếp, tổ chức tự học, phát triển khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ để có thể học tiếp lên các chương trình sau đại học.

-          Thực hành kỹ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

-          Có kĩ năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

-          Có kĩ năng truyền tải cái hay, cái đẹp của tác phẩm đến học sinh; kĩ năng hướng dẫn - học sinh tự tìm hiểu, học tập về văn học và ngôn ngữ.

-          Có kĩ năng phân tích, đánh giá các hiện tượng ngôn ngữ, văn học; kĩ năng truyền đạt lòng yêu thích văn học và ngôn ngữ tới học sinh. Qua đó góp phần hoàn thiện nhân cách của học sinh.  

-          Có ý thức về những phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề;

-          Có ý thức trách nhiệm, đạo đức và lối sống tốt, xây dựng tác phong mẫu mực của người giáo viên.

Về vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

-        Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và trung học cơ sở

-        Làm việc ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể, xã hội.

-        Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh truyền hình…

Về trình độ tin học

Trình độ B quốc gia.

Về trình độ ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp theo chuẩn TOEIC đạt 450 hoặc tương đương.

2. Thời gian đào tạo: 3,5 năm (7 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị học trình hoặc tín chỉ)

130 tín chỉ, không kể phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh

4. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đáp ứng yêu cầu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

6. Thang điểm

Điểm học phần tính theo thang điểm 10, được quy định tại Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

Điểm tốt nghiệp là điểm trung bình chung các học phần tính theo hệ số (trừ GDTC, GDQP - AN đã cấp chứng chỉ).

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

30 tín chỉ, chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất (2 TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (80 tiết).

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

DC044

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

(5+0)

75

0

2

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(2+0)

30

0

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN

(3+0)

45

0

4

NV068

Mĩ học đại cương

(2+0)

30

0

5

LS002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(1+1)

15

30

6

NV010

Tiếng Việt thực hành

(1+1)

15

30

7

 

Tư duy biện luận ứng dụng

(1+1)

15

30

8

AV204

Tiếng Anh 1

(2+1)

30

30

9

AV205

Tiếng Anh 2

(2+1)

30

30

10

Tiếng Anh 3

(2+1)

30

30

11

Tiếng Anh 4

(2+1)

30

30

12

Giáo dục thể chất

(1+1)

15

30

13

TC015

Giáo dục quốc phòng

80 tiết

 

 

Tổng

30

23

7

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 100 TC

7.2.1       Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành) 14 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV129

Nhập môn ngành

(1+1)

15

30

2

DC004

Tâm lý học đại cương

(1+1)

15

30

3

 

Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm THPT

(1+1)

15

30

4

DC017

Giáo dục học đại cương

(2+0)

30

0

5

 

Lý luận dạy học và lý luận giáo dục THPT

(1+1)

15

30

6

TH067

Rèn luyện NVSP TX 1

(0+2)

0

60

7

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

Tổng

14

7

7

 

7.2.2.      Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất): 59 TC

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có): 49 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

(1+1)

15

30

2

NV105

Hán Nôm cơ sở

(1+1)

15

30

3

 

Lý luận văn học

(2+1)

30

30

4

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

(1+1)

15

30

5

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

(2+1)

30

30

6

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

(1+1)

15

30

7

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

(1+1)

15

30

8

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại 1

(1+1)

15

30

9

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại 2

(1+1)

15

30

10

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

(1+1)

15

30

11

NV091

Hán Nôm nâng cao

(1+1)

15

30

12

NV209

Ngữ pháp văn bản

(1+1)

15

30

13

NV112

Ngữ pháp chức năng

(1+1)

15

30

14

 

Văn học Châu Á 1

(1+1)

15

30

15

NV216

Phong cách học tiếng Việt

(1+1)

15

30

16

 

Văn học Châu Á 2

(1+1)

15

30

17

NV130

Thi pháp học

(1+1)

15

30

18

NV062

Ngữ dụng học

(1+1)

15

30

19

NV094

Nguyễn Du và tác phẩm

(1+1)

15

30

20

 

Văn học Châu Âu 1

(1+1)

15

30

21

 

Văn học Châu Âu 2

(1+1)

15

30

22

NV073

Văn học Việt Nam sau 1975

(1+1)

15

30

23

 

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

(2+1)

30

30

Dành cho SV lựa chọn chuyên ngôn ngữ

24a

NV034

Ngôn ngữ văn chương (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24b

NV074

Phương ngữ học tiếng Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24c

 

Ngôn ngữ học tri nhận (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24d

NV123

Từ Hán Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24e

NV120

Tiếng Việt trong trường phổ thông (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24f

 

Lịch sử tiếng Việt (Tự chọn)

(2+0)

30

0

24g

 

Ngôn ngữ học đối chiếu (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Dành cho SV lựa chọn chuyên văn học

25a

NV047

Văn học Châu Mỹ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25b

NV082

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25c

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25d

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25e

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25f

NV056

Kịch và kịch nói Việt Nam

(1+1)

15

30

25g

 

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25h

 

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Tổng

49+14+16

26+8+8

23+6+8

 

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

(1+1)

15

30

2

DC072

Quản lý HCNN và QL ngành GDĐT

(2+0)

30

0

3

SP006

Rèn luyện NVSP TX 2

(0+2)

0

60

4

NV017

Thực tế chuyên môn

(1+0)

15

0

5

SP004

Thực tập SP 1

(0+3)

0

90

6

Thực tập SP 2

(0+4)

0

120

7

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

(2+1)

30

30

8

Phương pháp dạy học văn

(2+1)

30

30

Tổng

20

8

12

 

7.2.2       Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp): 7TC

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Cú pháp học

(1+1)

15

30

2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

(2+1)

30

30

3

 

Tiểu thuyết Châu Âu thế kỷ XIX

(1+1)

15

30

Tổng

7

4

3

 

  1. 8.Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

HỌC KỲ 1

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV129

Nhập môn ngành

(1+1)

15

30

2

DC044

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

(5+0)

75

0

3

AV024

Tiếng Anh 1

(2+1)

30

30

4

LS002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(1+1)

15

30

5

NV068

Mỹ học đại cương

(2+0)

30

0

6

NV010

Tiếng Việt thực hành

(1+1)

15

30

7

DC006

Tâm lý học đại cương

(1+1)

15

30

Tổng

18

13

5

HỌC KỲ 2

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Tư duy biện luận ứng dụng

(1+1)

15

30

2

AV205

Tiếng Anh 2

(2+1)

30

30

3

NV105

Hán Nôm cơ sở

(1+1)

15

30

4

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

5

SP002

Rèn luyện NVSP TX 1

(0+2)

0

60

6

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

(2+1)

30

30

7

 

Giáo dục học đại cương

(2+0)

30

0

8

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

(1+1)

15

30

9

 

Tâm lý học lứa tuổi và SP THPT

(1+1)

15

30

10

 

Lý luận dạy học và lý luận GD THPT

(1+1)

15

30

Tổng

22

12

10

HỌC KỲ 3

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

(1+1)

15

30

2

 

Tiếng Anh 3

(2+1)

30

30

3

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(2+0)

30

0

4

NV091

Hán Nôm nâng cao

(1+1)

15

30

5

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

(1+1)

15

30

6

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

(1+1)

15

30

7

Lý luận văn học

(2+1)

30

30

8

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

(1+1)

15

30

9

Văn học châu Á 1

(1+1)

15

30

10

NV209

Ngữ pháp văn bản

(1+1)

15

30

11

TC015

Giáo dục quốc phòng

80 tiết

12

Giáo dục thể chất

(1+1)

15

30

Tổng

24

14

10

HỌC KỲ 4

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại 1

(1+1)

15

30

2

 

Văn học châu Á 2

(1+1)

15

30

3

NV112

Ngữ pháp chức năng

(1+1)

15

30

4

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại 2

(1+1)

15

30

5

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

(2+1)

30

30

6

Phương pháp dạy học Văn

(2+1)

30

30

7

NV094

Nguyễn Du và tác phẩm

(1+1)

15

30

8

Tiếng Anh 4

(2+1)

30

30

9

SP004

Thực tập sư phạm 1

(0+3)

0

90

Tổng

22

11

11

HỌC KỲ 5

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

DC030

Đường lối cách mạng của   Đảng cộng sản VN

(3+0)

45

0

2

 

Văn học châu Âu 1

(1+1)

15

30

3

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

(1+1)

15

30

4

Rèn luyện NVSP TX 2

(0+2)

0

60

5

NV216

Phong cách học tiếng Việt

(1+1)

15

30

6

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

(2+1)

30

30

7

NV073

Văn học Việt Nam sau 1975

(1+1)

15

30

8

NV062

Ngữ dụng học

(1+1)

15

30

9

NV017

Thực tế chuyên môn

(0+1)

0

30

Tổng

19

10

9

HỌC KỲ 6

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Văn học châu Âu 2

(1+1)

15

30

2

NV130

Thi pháp học

(1+1)

15

30

3

DC072

Quản lý HCNN và quản lý ngành GDĐT

(2+0)

30

0

4

 

Thực tập sư phạm 2

(0+4)

0

120

VIA. Dành cho chuyên Ngôn ngữ

5a

NV034

Phương ngữ học tiếng Việt

(1+1)

15

30

5b

NV074

Ngôn ngữ văn chương (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5c

Ngôn ngữ học tri nhận (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5d

NV123

Từ Hán Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5e

NV120

Tiếng Việt trong trường phổ thông (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5f

Ngôn ngữ học đối chiếu (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5g

Lịch sử tiếng Việt (Tự chọn)

(2+0)

30

0

VIB.   Dành cho chuyên Văn học

6a

NV047

Văn học châu Mỹ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6b

NV082

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6c

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6d

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn VN hiện đại (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6e

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6f

NV056

Kịch và kịch nói Việt Nam (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6g

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6h

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Tổng

20 (10+14+16)

(4+8+8)

(6+6+8)

 

 

 

HỌC KỲ 7

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Cú pháp học

(1+1)

15

30

2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

(2+1)

30

30

3

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

(1+1)

15

30

Tổng

7

4

3

 

Liên Hệ

Khoa Ngữ Văn - Trường Đại Học Thủ Dầu Một - Bình Dương

  • Địa Chỉ: Số 6 Trần Văn Ơn, P.Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Số ĐT: 0650. 3844.670
  • Email: khoanguvan@tdmu.edu.vn
  • Website: www.khoanguvan.com.vn