Bạn đang ở: Trang Chủ Đoàn Trường CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2015 - 2019

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2015 - 2019

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành theo Quyết định số:......./QĐ-ĐHTDM ngày……tháng……. năm 2015

của Hiệu Trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

Tên chương trình : NGỮ VĂN
Trình độ đào tạo : ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo     : SƯ PHẠM NGỮ VĂN                   

Mã số                   : 52140217

Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY

Khóa                       : 2015 - 2019

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

           Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm, đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu của xã hội trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước nhà.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thức

Trang bị cho sinh viên học chương trình đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn:

-        Kiến thức cơ bản về văn học và nghiệp vụ sư phạm Ngữ văn, đáp ứng yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn trong trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh nhà, khu vực và cả nước.

-        Khả năng nghiên cứu khoa học chuyên ngành Ngữ văn, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

-        Khả năng tự học, tự nghiên cứu nâng cao trình độ để có thể học tiếp lên các chương trình sau đại học.

1.2.2. Về kĩ năng

-        Có kĩ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

-        Có kĩ năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

-        Có kĩ năng truyền tải cái hay, cái đẹp của tác phẩm đến học sinh; kĩ năng hướng dẫn học sinh tự tìm hiểu, học tập về văn học và ngôn ngữ.

-        Có kĩ năng phân tích, đánh giá các hiện tượng ngôn ngữ, các đơn vị và hệ thống ngôn ngữ trong tác phẩm văn học; kĩ năng truyền đạt lòng yêu thích văn học và ngôn ngữ tới học sinh. Qua đó, góp phần hoàn thiện nhân cách của học sinh.  

1.2.3. Về thái độ

-        Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề;

-        Có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức và lối sống tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.

1.2.4. Về vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

-        Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông.

-        Làm việc ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể, xã hội.

-        Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh truyền hình…

1.2.5. Về trình độ tin học

Trình độ B quốc gia.

1.2.6. Về trình độ ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp theo chuẩn TOEIC đạt 450 hoặc tương đương.

2. Thời gian đào tạo

4 năm (8 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa

140 tín chỉ, chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – An ninh (165 tiết) và 3 học phần thay thế thế khoá luận tốt nghiệp (7 tín chỉ).

4. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đáp ứng yêu cầu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

            5.1 Quy trình đào tạo

         Chương trình đào tạo được thực hiện trong 4 năm gồm 8 học kỳ theo Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 08 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ

            5.2 Điều kiện tốt nghiệp

            Theo quyết định số 470/QĐ-ĐHTDM ngày 1/4/2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc quy định chuẩn đầu ra trình độ ngoại ngữ và tin học cho tất cả sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một.

6. Thang điểm

Điểm học phần tính theo Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

Điểm tốt nghiệp là điểm trung bình chung các học phần tính theo hệ số (trừ GDTC, GDQP - AN đã cấp chứng chỉ).

7. Nội dung chương trình

Trình độ đào tạo

Thời gian đào tạo

Khối lượng kiến thức toàn khóa

(Tín chỉ)

Kiến thức giáo dục đại cương

Kiến thức giáo dục chuyên ngành

107

Kiến thức

cơ sở ngành

Kiến thức ngành

Tốt nghiệp

Đại học

4 năm

140

26

14

93

7

 

 

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

28 tín chỉ, chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất (2 TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (80 tiết).

7.1.1.     Lý luận chính trị: 10 TC

STT

 

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

5

3

2

Không

2

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

Những NLCB của CN Mác- Lê nin

3

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN

3

2

1

Không

Tổng

10

6

4

 

                                              

7.1.2.     Khoa học xã hội:

-        Bắt buộc: 4 TC

-        Tự chọn

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Quản lí hành chính nhà nước và quản lí ngành giáo dục

2

1

1

Không

2

 

Pháp luật đại cương

2

2

0

Không

Tổng

4

2

2

 

 

7.1.3.     Nhân văn - Nghệ thuật

-        Bắt buộc: 2 TC

-        Tự chọn

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Mĩ học đại cương

2

2

0

Không

Tổng

2

2

0

 

 

7.1.4.     Ngoại ngữ: 6 TC

 

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Anh văn 1

3

2

1

Không

2

 

Anh văn 2

3

2

1

Anh văn 1

Tổng

6

4

2

 

 

7.1.5.     Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường: 4 TC

-        Tự chọn:

-        Bắt buộc: 4 TC

STT

 

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Môi trường và con người

2

2

0

Không

2

 

Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học

2

1

1

Không

Tổng

4

3

3

 

 

7.1.6. Giáo dục thể chất: 2 TC

 

STT

 

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Giáo dục thể chất

2

1

1

Không

 

7.1.7. Giáo dục quốc phòng - an ninh: 4 tuần

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Giáo dục quốc phòng

8

 

 

Không

Tổng

8

 

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 107 TC

7.2.1.     Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành): 14 TC

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Tâm lí học

3

2

1

Không

2

 

Giáo dục học

4

2

2

Không

3

 

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

1

1

Không

4

 

Hán Nôm cơ sở

3

2

1

Không

5

 

Tiếng Việt thực hành

2

1

1

Dẫn luận NN

Tổng

14

8

6

 

 

7.2.2.     Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất): 93 TC

7.2.2.1..Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có): 93 TC

-        Bắt buộc: 62 TC

-        Tự chọn: 12/26 TC

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Dẫn luận ngôn ngữ học

2

1

1

Không

2

 

Phương pháp nghiên cứu văn học

2

1

1

Không

3

 

Nguyên lí lí luận văn học

2

1

1

Không

4

 

Tiến trình văn học

2

2

0

NLLLVH

5

 

Văn học dân gian Việt Nam

3

2

1

Tiến trình VHVN

6

 

Văn học Việt Nam trung đại I

2

1

1

VHDG VN

7

 

Văn học Việt Nam trung đại II

2

1

1

VHVN trung đại I

8

 

Văn học Việt Nam hiện đại I

2

1

1

VHVN trung đại 2

9

 

Văn học Việt Nam hiện đại II

2

1

1

VHVN hiện đại 1

10

 

Ngữ âm tiếng Việt

2

1

1

Dẫn luận NN

11

 

Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt

2

1

1

DLNN, Ngữ âm TV

12

 

Ngữ pháp tiếng Việt

2

1

1

NA Từ vựng TV

13

 

Ngữ pháp văn bản tiếng Việt

2

1

1

Ngữ pháp tiếng Việt

14

 

Ngữ pháp chức năng

2

1

1

NP tiếng Việt

15

 

Phong cách học tiếng Việt

2

1

1

NP tiếng Việt

16

 

Thi pháp học

2

2

0

Nguyên lí LLVH, TPVH, Tiến trình VH

17

 

Tác phẩm văn học và thể loại VH

2

1

1

VHVN hiện đại 2

18

 

Thực tế chuyên môn

1

0

1

Không

19

 

Văn học phương Tây

3

2

1

Không

20

 

Văn học Nhật Bản

2

1

1

Không

21

 

Văn học Trung Quốc

3

2

1

Không

22

 

Văn học Ấn Độ

2

1

1

Không

23

 

Ngôn ngữ văn chương

2

1

1

Phong cách học, VH Việt Nam hiện đại 2

24

 

Phương ngữ học tiếng Việt

2

1

1

Ngữ pháp TV

25

 

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2

1

1

VH TQ, VHVN

26

 

Anh văn chuyên ngành 1

3

2

1

Anh văn 2

27

 

Anh văn chuyên ngành 2

3

2

1

AV chuyên ngành 1

28

 

Hán Nôm 2

2

1

1

Hán Nôm cơ sở

29

 

Ngữ dụng học tiếng Việt

2

1

1

Ngữ âm, TV, NP

30a

 

Tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc (Tự chọn)

2

1

1

VH Trung Quốc

30b

 

Văn học Nga (Tự chọn)

2

1

1

VHVN trung đại 2

30c

 

Văn học Đông Nam Á (Tự chọn)

2

1

1

Không

30d

 

Văn học Mĩ Latin (Tự chọn)

2

1

1

Không

31a

 

Các trào lưu văn học phương Tây hiện đại (Tự chọn)

2

1

1

VH phương Tây

31b

 

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

2

1

1

VH Trung Quốc

32a

 

Lịch sử tiếng Việt (Tự chọn)

2

2

0

Ngữ pháp TV

32b

 

Tiếng Việt trong nhà trường PT (Tự chọn)

2

1

1

Ngữ pháp tiếng Việt, Phong cách học

33a

 

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

2

1

1

Văn học TQ

33b

 

Nguyễn Trãi và tác phẩm (Tự chọn)

2

1

1

VH trung đại 1,2

33c

 

Văn học Việt Nam sau năm 1975 (Tự chọn)

2

1

1

VHVN hiện đại 2

34a

 

Văn học và văn hóa (Tự chọn)

2

1

1

Cơ sở văn hóa VN

34b

 

Kịch và kịch nói Việt Nam (Tự chọn)

2

1

1

VH Việt Nam hiện đại

34c

 

Nguyễn Du và Truyện Kiều (Tự chọn)

2

1

1

VH trung đại 1,2

Tổng

74/

89

40/50

33/

39

 

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính (không bắt buộc phải có; được chọn tự do hoặc chọn theo từng chuyên ngành)

-        Bắt buộc

-        Tự chọn

7.2.3.     Kiến thức ngành thứ hai (không bắt buộc phải có, được chọn dưới dạng ngành phụ hoặc ngành chính thứ hai)

 

-        Bắt buộc

-        Tự chọn

7.2.4. Kiến thức bổ trợ tự do (không bắt buộc phải có)

7.2.5. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (chỉ bắt buộc đối với các chương trình đào tạo giáo viên phổ thông và giáo viên dạy nghề)

-        Bắt buộc: 19 TC

-        Tự chọn

 

STT

 

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Đánh giá trong giáo dục

2

1

1

Giáo dục học

2

 

Kỹ năng đọc hiểu văn

2

1

1

Không

3

 

Thực hành sư phạm 1 (RNVSPTX 1)

2

0

2

PP TV và Văn

4

 

Thực hành sư phạm 2 (RNVSPTX 2)

1

0

1

THSP1

5

 

Thực tập sư phạm 1

2

0

2

Thực hành SP

6

 

Thực tập sư phạm 2

3

0

3

Thực tập sư phạm 1

7

 

Phương pháp dạy học tiếng Việt

3

2

1

Ngữ âm, Từ vựng- ngữ nghĩa, Ngữ pháp, Phong cách, Ngữ pháp văn bản TV

8

 

Phương pháp dạy học văn

2

1

1

Nguyên lí, Tiến trình, Thi pháp, VHDG, VHVN trung đại, hiện đại, PPDHTV

9

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm TX

2

0

2

Không

Tổng cộng

19

6

13

 

 

 

 

7.2.6. Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận: Khoá luận tốt nghiệp: 7 TC

 

 

STT

 

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

THAY THẾ KHOÁ LUẬN

TỐT NGHIỆP

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

 

Từ Hán Việt

2

1

1

Từ vựng, Ngữ pháp, Phong cách học TV

2

 

Phương pháp dạy thơ, truyện kí VN hiện đại

3

2

1

Phương pháp dạy TV, văn

3

 

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại

2

1

1

VH VN hiện đại 2

Tổng

7

4

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ I:

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

NV064

Nguyên lí lí luận văn học

2

1

1

Không

2

AV204

Anh văn 1

3

2

1

Không

3

NV068

Mĩ học đại cương

2

2

0

Không

4

MT015

Môi trường và con người

2

2

0

Không

5

LU004

Pháp luật đại cương

2

2

0

Không

6

NV102

Hán Nôm cơ sở

3

2

1

không

7

TC015

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

Không

8

TC019

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

Tổng

14

 

11

3

 

Học kỳ II:

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

 

Tổng

LT

TH

1

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

2

1

1

Không

2

AV205

Anh văn 2

3

2

1

Anh văn 1

3

LS002

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

1

1

Không

4

NV103

Tác phẩm VH và thể loại VH

2

1

1

Không

5

DC044

Những NLCB của CN Mác – Lênin

5

3

2

Không

6

DC065

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

1

1

VHVN hiện đại 2 TTVH

7

NV010

Tiếng Việt thực hành

2

1

1

Dẫn luận NN

Tổng số tín chỉ trong học kì:

18

11

7

 

 

 

 

 

 

Học kỳ III:

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

NV028

Văn học dân gian

3

2

1

Tiến trình VHVN

2

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

2

1

1

Dẫn luận NN

3

NV127

Tiến trình văn học

2

1

1

NLLLVH

4

SP002

Rèn luyện NVSPTX

2

0

2

Không

5

DC006

Tâm lí học

3

2

1

Không

6

AV035

Anh văn chuyên ngành 1

3

2

1

Anh văn 2

7

NV020

Văn học Việt Nam trung đại I

2

1

1

VH dân gian VN

8

NV044

Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt

2

1

1

Ngữ âm TV

Tổng

19

10

9

 

Học kỳ IV:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

NV021

Văn học Việt Nam trung đại II

2

1

1

VHVN trung đại 1

2

NV087

Ngữ pháp tiếng Việt

2

1

1

Từ vựng-NNTV

3

NV130

Thi pháp học

2

2

0

Nguyên lí CN Mác- Lê nin

4

DC029

Giáo dục học

4

2

2

Không

5

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

Những NLCB của CN Mac LN

6

AV001

Anh văn chuyên ngành 2

3

2

1

Anh văn chuyên ngành 1

7

NV055

Kỹ năng đọc hiểu văn

2

1

1

Không

8

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại I

2

1

1

VHVN trung đại 2

Tổng

20

11

19

 

 

 

Học kỳ V:

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

3

2

1

NATV-ngữ nghĩa, Ngữ pháp, Phong cách, NP văn bản

2

NV215

Ngữ pháp văn bản tiếng Việt

2

1

1

Ngữ pháp tiếng Việt

3

TI091

Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học

2

1

1

Từ vựng – ngữ nghĩa TV

4

NV006

Văn học Trung Quốc

3

2

1

 

5

DC019

Đánh giá trong giáo dục

2

1

1

Giáo dục học

6

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại II

2

1

1

VHVN hiện đại 1

7

NV046

Phương pháp dạy học văn

2

1

1

TTVHVN, VHVN hiện đại 2; PP DH tiếng Việt

8

NV070

Văn học Nhật Bản - Ấn Độ

3

2

1

Không

9

NV112

Ngữ pháp chức năng TV

2

1

1

Ngữ pháp TV

Tổng

21

12

9

 

 

Học kỳ VI:

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐTÍN CHỈ

HỌC PHẦN HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

NV216

Phong cách học tiếng Việt

2

1

1

Ngữ âm, Từ vựng- ngữ nghĩa, Ngữ pháp TV

2

SP031

TH085

Thực hành sư phạm 1 (RNVSPTX 1)

2

0

2

PP DH TV và VH

3

DC036

Quản lí hành chính nhà nước và quản lí ngành giáo dục

2

1

1

Không

4

NV017

Thực tế chuyên môn

1

0

1

không

5

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

2

1

Không

6

NV131

Văn học phương Tây

2

1

1

Không

7

SP019

Thực tập sư phạm 1

2

0

2

RL NVSP, Thực hành SP

8

NV132

Hán Nôm nâng cao

1

0

1

Hán Nôm cơ sở

9

NV062

Ngữ dụng học tiếng Việt

2

1

1

Tự vựng - ngữ nghĩa, Ngữ pháp, Phong cách học TV

10

NV119

Văn học Nga

2

1

1

Không

Tổng

19

7

12

 

 

Học kỳ VII:

STT

HỌC PHẦN

TÊN

HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2

1

1

VHTQ, VHVN

2

NV034

Ngôn ngữ văn chương

2

1

1

PCH, VHVN

3

NV074

Phương ngữ học tiếng Việt

2

1

1

Ngữ âm, Từ vựng- ngữ nghĩa, NP TV

4

SP034

Thực hành Sư phạm 2 (RNVSPTX 2)

1

0

1

PPDH Văn, PPDH Tiếng Việt

5a

 

Tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc (Tự chọn)

2

1

1

 

5b

 

Văn học Đông Nam Á (Tự chọn)

2

1

1

 

5c

NV138

Văn học Châu Mĩ (Tự chọn)

2

1

1

 

6a

 

Ngôn ngữ báo chí (Tự chọn)

2

1

1

 

6b

NV120

Tiếng Việt trong nhà trường PT (Tự chọn)

2

1

1

 

7a

 

Nguyễn Trãi và tác phẩm (Tự chọn)

2

1

1

 

7b

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

2

1

1

 

8a

NV073

Văn học Việt Nam sau năm 1975 (Tự chọn)

2

1

1

 

8b

 

Các trào lưu văn học phương Tây hiện đại (Tự chọn)

2

1

1

 

9a

NV082

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

2

1

1

 

9b

 

Văn học và văn hóa (Tự chọn)

2

1

1

 

10a

 

Kịch và kịch nói Việt Nam (Tự chọn)

2

1

1

 

10b

NV122

Nguyễn Du và Truyện Kiều (Tự chọn)

2

1

1

 

Tổng số tín chỉ trong học kì:

19

9

10

 

 

 

Học kỳ VIII:

 

STT

HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

HỌC PHẦN

HỌC TRƯỚC

Tổng

LT

TH

1

SP009

Thực tập sư phạm 2

3

0

3

Thực tập sư phạm 1

2

TN007

Tốt nghiệp: SV làm khóa luận

7

0

7

 

 

 

SV không đủ chuẩn làm khóa luận sẽ học 3 HP thay thế

 

 

 

 

NV093

Lịch sử Tiếng Việt và Từ Hán Việt

2

1

1

Từ vựng- ngữ nghĩa tiếng Việt

NV030

Phương pháp dạy thơ, truyện kí VN hiện đại

3

2

1

Phương pháp dạy học TV, văn

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn VN hiện đại

2

1

1

VHVN hiện đại 2

Tổng tín chỉ các học phần thay thế

7

4

3

 

Tổng số tín chỉ trong học kì:

10

0

10

 

 

Liên Hệ

Khoa Ngữ Văn - Trường Đại Học Thủ Dầu Một - Bình Dương

  • Địa Chỉ: Số 6 Trần Văn Ơn, P.Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Số ĐT: 0650. 3844.670
  • Email: khoanguvan@tdmu.edu.vn
  • Website: www.khoanguvan.com.vn