Bạn đang ở: Trang Chủ Đoàn Trường
News

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2018 - 2022

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

(Ban hành theo Quyết định số         /QĐ-ĐHTDM ngày       tháng       năm 20

của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

               Tên chương trình:             Ngữ văn
               Trình độ đào tạo:              Đại học

Ngành đào tạo:                  Sư phạm ngữ văn

Mã số:                     D140217

Loại hình đào tạo:     Chính quy

Khóa:                       2018 - 2022

                            

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chương trình

- PO1: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học nắm vững kiến thức cơ bản của một số ngành khoa học xã hội và nhân văn có liên quan đến ngành.

- PO2: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học nắm vững kiến thức chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm.

- PO3: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu xã hội của tỉnh Bình Dương và khu vực miền Đông Nam Bộ, có khả năng làm việc trong và ngoài nước.

PO4: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp.

- PO5: Sẵn lòng đóng góp cho cộng đồng.

2.2. Chuẩn đầu ra

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên có thể:

Nội dung

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Kiến thức chung

ELO1: Áp dụng các kiến thức cơ bản của một số ngành khoa học xã hội và nhân văn có liên quan đến ngành.

ELO2: Sử dụng các thao tác cơ bản của công nghệ thông tin trong trình bày văn bản cũng như thiết kế giảng dạy môn học.

Kiến thức chuyên môn

ELO3: Vận dụng kiến thức cơ sở của các phân môn thuộc khối kiến thức chung trong việc tiếp cận và nghiên cứu, giảng dạy Ngữ văn.

ELO4: Áp dụng kiến thức chuyên ngành Ngữ văn, có thể giảng dạy và nghiên cứu Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và Trung học cơ sở.

Kỹ năng chung

ELO5: Sử dụng tư duy phản biện, diễn đạt chính xác, trình bày mạch lạc các vấn đề chuyên môn.

ELO6: Xây dựng ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản hoặc qua các phương tiện công nghệ.

ELO7: Khả năng làm việc nhóm và khả năng thích nghi nhằm đạt hiệu quả trong công việc.

ELO8: Đạt trình độ ngoại ngữ chuẩn B1 (khung 6 bậc của Châu Âu) hoặc tương đương.

ELO9: Đạt trình độ Tin học B quốc gia.

Kỹ năng chuyên môn

ELO10: Thực hành kỹ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

ELO11. Khả năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

ELO12. Kỹ năng hướng dẫn học sinh tự tìm hiểu, học tập về văn học và ngôn ngữ.

ELO13. Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và Trung học cơ sở

 

ELO14. Làm việc ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể, xã hội.

 

ELO15. Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh truyền hình…

Thái độ và phẩm chất đạo đức

ELO16. Có ý thức về   những phẩm chất cơ bản của người giáo viên, yêu nước, yêu học sinh, yêu nghề.

ELO17. Có ý thức trách nhiệm, đạo đức và lối sống tốt, xây dựng tác phong mẫu mực của người giáo viên.

ELO18. Có ý thức học tập suốt đời

1.3. Cơ hội việc làm:

- Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và Trung học cơ sở.

- Làm việc tại các viện nghiên cứu ngôn ngữ, nghiên cứu văn học.

- Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh - truyền hình.

- Làm công tác hành chính tại cơ quan nhà nước, đoàn thể xã hội, công ty, doanh nghiệp Việt Nam và công ty, doanh nghiệp nước ngoài.

 

1.4. Về trình độ tin học

Trình độ B quốc gia, theo quy định của Trường Đại học Thủ Dầu Một về chuẩn đầu ra tin học.

1.5. Về trình độ ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp theo chuẩn TOEIC đạt 450 hoặc tương đương.

2. Thời gian đào tạo: 3,5 năm (7 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị học trình hoặc tín chỉ): 120 tín chỉ, không kể phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh, Kỹ năng xã hội, Ngoại ngữ không chuyên.

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đáp ứng yêu cầu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Đào tạo thời gian 3,5 năm theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành Theo Quyết định số ……./QĐ-ĐHTDM ngày .. tháng … năm ….. của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một.

6. Thang điểm

Theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Quyết định số, ……/QĐ-ĐHTDM do Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc ban hành ngày…..

7. Nội dung chương trình

Cấu trúc chương trình đào tạo

Trình độ đào tạo

Thời gian đào tạo

Khối lượng kiến thức toàn khóa

(Tín chỉ)

Kiến thức giáo dục đại cương

Kiến thức giáo dục chuyên ngành

109

Kiến thức cơ sở ngành

Kiến thức chuyên ngành

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp

Đại học

3,5 năm

120

21

47

35

12+5

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 21 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 06 TC), (chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất (2 TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (80 tiết)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

1

DC044

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5 (5+0)

75

0

X

 

 

 

1

2

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2+0)

30

0

X

 

 

 

1

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN

3(3+0)

45

0

X

 

DC012

 

2

4

DC094

Tư duy biện luận ứng dụng

3 (3+0)

 

45

0

X

 

 

 

2

5

 

Nhập môn tư duy sáng tạo và nghiên cứu khoa học

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

2

6

NV068

Mĩ học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

1

7

LS010

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

1

8

NV010

Tiếng Việt thực hành

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

1

9

DC004

Tâm lý học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

1

Tổng

15+06

19

2

 

 

 

 

 

7.2. Kiến thức cơ sở ngành: 47 TC (Bắt buộc: 39 TC; Tự chọn: 08 TC)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

1

NV129

Nhập môn ngành

2 (2+0)

30

0

X

 

 

 

1

2

NV220

Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm THPT

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

3

DC017

Giáo dục học đại cương

2 (2+0)

30

0

X

 

 

 

1

4

NV221

Lý luận dạy học và lý luận giáo dục THPT

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

5

SP003

Rèn luyện NVSP TX 1

2 (0+2)

0

60

X

 

 

 

2

6

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

2 (1+1)

15

30

X

 

NV010

 

2

7

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

X

 

NV065

 

3

8

NV105

Hán Nôm cơ sở

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

2

9

 

Lý luận văn học

3 (3+0)

45

0

X

 

 

 

3

10

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

X

 

NV042

 

3

11

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

3 (2+1)

30

30

X

 

 

 

2

12

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

X

 

NV044

 

3

13

NV091

Hán Nôm nâng cao

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

14

SP006

Rèn luyện NVSP TX 2

2 (0+2)

0

60

X

 

SP003, NV048, NV229

 

5

15

NV017

Thực tế chuyên môn

1 (0+1)

0

30

X

 

 

 

5

16

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

3 (2+1)

30

30

X

 

NV044

 

4

17

NV229

Phương pháp dạy học văn

3 (2+1)

30

30

X

 

NV021,

NV024

 

4

18

 

Từ Hán việt

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

5

19

 

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

5

20

DC072

Quản lý HCNN và QL ngành GDĐT

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

6

21

NV074

Phương ngữ học tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

22

NV130

Thi pháp học

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

5

23

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2 (1+1)

15

30

 

X

NV021

 

5

24

VN005

Kỹ năng đọc hiểu văn

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

5

25

NV120

Tiếng Việt trong trường phổ thông

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

Tổng

39+8

22+17

17+5

 

 

 

 

 

7.3 Kiến thức chuyên ngành: 35 (Bắt buộc: 25 TC; Tự chọn: 10 TC)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

26

 

Phương pháp NCKH chuyên ngành

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

27

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

2 (1+1)

15

30

X

 

NV028

 

3

28

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

2 (1+1)

15

30

X

 

NV020

 

3

29

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại 1

2 (1+1)

15

30

X

 

NV021

 

4

30

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại 2

2 (1+1)

15

30

X

 

NV023

 

4

31

NV209

Ngữ pháp văn bản

2 (1+1)

15

30

X

 

NV069

 

4

32

NV227

Văn học Châu Á 1

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

33

NV228

Văn học Châu Á 2

2 (1+1)

15

30

X

 

VHCA1

 

4

34

NV062

Ngữ dụng học

2 (1+1)

15

30

X

 

NV216

 

5

35

 

Văn học Châu Âu 1

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

4

36

 

Văn học Châu Âu 2

2 (1+1)

15

30

X

 

VHCÂ1

 

5

37

NV073

Văn học Việt Nam sau 1975

3(2+1)

30

30

X

 

NV024

 

5

38

NV112

Ngữ pháp chức năng

2 (1+1)

15

30

 

X

NV069

 

4

39

NV216

Phong cách học tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

X

NV029

 

4

40

 

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

5

41

 

Thể loại văn học Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

42

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm

2 (1+1)

15

30

 

X

NV021

 

6

43

NV047

Văn học Châu Mỹ

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

44

 

Lịch sử tiếng Việt

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

6

45

 

Ngôn ngữ học tri nhận

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

46

 

Phân tích diễn ngôn

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

47

 

Cú pháp học

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

48

 

Ngôn ngữ học đối chiếu

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

4

49

 

Thể loại văn học Việt Nam trung đại

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

50

NV094

Nguyễn Du và tác phẩm

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

51

 

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

52

NV082

Văn hóa Nam Bộ

2 (1+1)

15

30

 

X

LS010

 

6

53

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

X

NV023

NV024

NV073

 

6

54

NV056

Kịch và kịch nói Việt Nam

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

55

 

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

X

NV023

NV024

NV073

 

6

56

 

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

Tổng

25+10

13

12

 

 

 

 

 

7.4: Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp: 12 + 5 TC (Bắt buộc: 17 TC)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Tổng số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

57

 

Kiến tập

2

0

60

X

 

 

 

2

58

 

Thực tập cơ sở

4

0

120

X

 

SP003, NV048, NV229

 

4

59

 

Thực tập tốt nghiệp

6

0

180

X

 

Thực tập cơ sở

 

6

60

TN007

Khóa luận tốt nghiệp

5 (0+5)

0

5

 

 

 

 

7

Tổng

17

0

17

 

 

 

 

 

Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp

60.1

NV034

Ngôn ngữ văn chương

2(1+1)

15

30

X

 

NV216

NV024

 

7

60.2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

3 (2+1)

30

30

X

 

NV023, NV024

 

7

8. K hoch ging dy

Học kỳ 1

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

NV129

Nhập môn ngành

2 (1+1)

15

30

 

BB

2

DC044

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5 (5+0)

75

0

 

BB

3

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2+0)

30

0

 

BB

4

DC017

Giáo dục học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

BB

5

LS002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (1+1)

15

30

 

TC

6

NV068

Mỹ học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

TC

7

NV010

Tiếng Việt thực hành

2 (1+1)

15

30

 

TC

8

DC006

Tâm lý học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

TC

9

 

Giáo dục thể chất

2 (2+0)

30

0

 

BB

Tổng số tín chỉ học phần

11+ 06 +02

14

02

 

 

 

Học kỳ 2

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

DC094

Tư duy biện luận ứng dụng

3 (3+0)

45

0

 

BB

2

 

Nhập môn Tư duy sáng tạo và NCKH

2 (1+1)

15

30

 

BB

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản VN

3 (3+0)

45

0

BB

4

NV105

Hán Nôm cơ sở

2 (1+1)

15

30

 

BB

5

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

2 (1+1)

15

30

NV010

BB

6

SP002

Rèn luyện NVSP TX 1

2 (0+2)

0

60

 

BB

7

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

3 (2+1)

30

30

 

BB

8

 

Kiến tập

2 (0+2)

0

30

BB

Tổng số tín chỉ học phần

19

11

8

 

 

Học kỳ 3

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

 

Văn học Châu Á1

2 (1+1)

15

30

 

BB

2

NV091

Hán Nôm nâng cao

2 (1+1)

15

30

NV105

BB

3

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

BB

4

NV220

Tâm lý học lứa tuổi và SP THPT

2 (1+1)

15

30

 

BB

5

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

NV065

BB

6

NV221

Lý luận dạy học và lý luận GD THPT

2 (1+1)

15

30

DC075

BB

7

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

2 (1+1)

15

30

NV028

BB

8

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

NV044

BB

9

 

Lý luận văn học

3 (3+0)

45

0

BB

10

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2