Bạn đang ở: Trang Chủ Đoàn Trường
News

THÔNG BÁO VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ CÁC HỌC PHẦN CÒN NỢ ĐỐI VỚI KHÓA D15NV TRỞ VỀ TRƯỚC

PDF.InEmail

1. Do Khóa 2015 không học 3 học phần thay thế mà sẽ làm Báo cáo tốt nghiệp;

2. Để tạo điều kiện cho sinh viên các Khóa D15NV trở về trước kịp xét tốt nghiệp.

          Nay Chương trình Ngữ văn thông báo cho sinh viên khóa D15 trở về trước còn nợ lại học phần thì làm đơn học lại lên khoa. Khoa sẽ xin mở lớp.

          Thời hạn nộp đơn chậm nhất vào ngày 27/2, tại Văn phòng Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn. Sau thời hạn trên, Khoa sẽ không giải quyết bất kỳ một trường hợp nào nữa.

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2018 - 2022

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

(Ban hành theo Quyết định số         /QĐ-ĐHTDM ngày       tháng       năm 20

của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

               Tên chương trình:             Ngữ văn
               Trình độ đào tạo:              Đại học

Ngành đào tạo:                  Sư phạm ngữ văn

Mã số:                     D140217

Loại hình đào tạo:     Chính quy

Khóa:                       2018 - 2022

                            

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chương trình

- PO1: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học nắm vững kiến thức cơ bản của một số ngành khoa học xã hội và nhân văn có liên quan đến ngành.

- PO2: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học nắm vững kiến thức chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm.

- PO3: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu xã hội của tỉnh Bình Dương và khu vực miền Đông Nam Bộ, có khả năng làm việc trong và ngoài nước.

PO4: Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp.

- PO5: Sẵn lòng đóng góp cho cộng đồng.

2.2. Chuẩn đầu ra

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên có thể:

Nội dung

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Kiến thức chung

ELO1: Áp dụng các kiến thức cơ bản của một số ngành khoa học xã hội và nhân văn có liên quan đến ngành.

ELO2: Sử dụng các thao tác cơ bản của công nghệ thông tin trong trình bày văn bản cũng như thiết kế giảng dạy môn học.

Kiến thức chuyên môn

ELO3: Vận dụng kiến thức cơ sở của các phân môn thuộc khối kiến thức chung trong việc tiếp cận và nghiên cứu, giảng dạy Ngữ văn.

ELO4: Áp dụng kiến thức chuyên ngành Ngữ văn, có thể giảng dạy và nghiên cứu Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và Trung học cơ sở.

Kỹ năng chung

ELO5: Sử dụng tư duy phản biện, diễn đạt chính xác, trình bày mạch lạc các vấn đề chuyên môn.

ELO6: Xây dựng ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản hoặc qua các phương tiện công nghệ.

ELO7: Khả năng làm việc nhóm và khả năng thích nghi nhằm đạt hiệu quả trong công việc.

ELO8: Đạt trình độ ngoại ngữ chuẩn B1 (khung 6 bậc của Châu Âu) hoặc tương đương.

ELO9: Đạt trình độ Tin học B quốc gia.

Kỹ năng chuyên môn

ELO10: Thực hành kỹ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

ELO11. Khả năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

ELO12. Kỹ năng hướng dẫn học sinh tự tìm hiểu, học tập về văn học và ngôn ngữ.

ELO13. Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và Trung học cơ sở

 

ELO14. Làm việc ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể, xã hội.

 

ELO15. Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh truyền hình…

Thái độ và phẩm chất đạo đức

ELO16. Có ý thức về   những phẩm chất cơ bản của người giáo viên, yêu nước, yêu học sinh, yêu nghề.

ELO17. Có ý thức trách nhiệm, đạo đức và lối sống tốt, xây dựng tác phong mẫu mực của người giáo viên.

ELO18. Có ý thức học tập suốt đời

1.3. Cơ hội việc làm:

- Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và Trung học cơ sở.

- Làm việc tại các viện nghiên cứu ngôn ngữ, nghiên cứu văn học.

- Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh - truyền hình.

- Làm công tác hành chính tại cơ quan nhà nước, đoàn thể xã hội, công ty, doanh nghiệp Việt Nam và công ty, doanh nghiệp nước ngoài.

 

1.4. Về trình độ tin học

Trình độ B quốc gia, theo quy định của Trường Đại học Thủ Dầu Một về chuẩn đầu ra tin học.

1.5. Về trình độ ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp theo chuẩn TOEIC đạt 450 hoặc tương đương.

2. Thời gian đào tạo: 3,5 năm (7 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị học trình hoặc tín chỉ): 120 tín chỉ, không kể phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh, Kỹ năng xã hội, Ngoại ngữ không chuyên.

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đáp ứng yêu cầu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Đào tạo thời gian 3,5 năm theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành Theo Quyết định số ……./QĐ-ĐHTDM ngày .. tháng … năm ….. của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một.

6. Thang điểm

Theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Quyết định số, ……/QĐ-ĐHTDM do Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc ban hành ngày…..

7. Nội dung chương trình

Cấu trúc chương trình đào tạo

Trình độ đào tạo

Thời gian đào tạo

Khối lượng kiến thức toàn khóa

(Tín chỉ)

Kiến thức giáo dục đại cương

Kiến thức giáo dục chuyên ngành

109

Kiến thức cơ sở ngành

Kiến thức chuyên ngành

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp

Đại học

3,5 năm

120

21

47

35

12+5

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 21 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 06 TC), (chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất (2 TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (80 tiết)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

1

DC044

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5 (5+0)

75

0

X

 

 

 

1

2

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2+0)

30

0

X

 

 

 

1

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN

3(3+0)

45

0

X

 

DC012

 

2

4

DC094

Tư duy biện luận ứng dụng

3 (3+0)

 

45

0

X

 

 

 

2

5

 

Nhập môn tư duy sáng tạo và nghiên cứu khoa học

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

2

6

NV068

Mĩ học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

1

7

LS010

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

1

8

NV010

Tiếng Việt thực hành

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

1

9

DC004

Tâm lý học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

1

Tổng

15+06

19

2

 

 

 

 

 

7.2. Kiến thức cơ sở ngành: 47 TC (Bắt buộc: 39 TC; Tự chọn: 08 TC)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

1

NV129

Nhập môn ngành

2 (2+0)

30

0

X

 

 

 

1

2

NV220

Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm THPT

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

3

DC017

Giáo dục học đại cương

2 (2+0)

30

0

X

 

 

 

1

4

NV221

Lý luận dạy học và lý luận giáo dục THPT

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

5

SP003

Rèn luyện NVSP TX 1

2 (0+2)

0

60

X

 

 

 

2

6

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

2 (1+1)

15

30

X

 

NV010

 

2

7

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

X

 

NV065

 

3

8

NV105

Hán Nôm cơ sở

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

2

9

 

Lý luận văn học

3 (3+0)

45

0

X

 

 

 

3

10

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

X

 

NV042

 

3

11

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

3 (2+1)

30

30

X

 

 

 

2

12

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

X

 

NV044

 

3

13

NV091

Hán Nôm nâng cao

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

14

SP006

Rèn luyện NVSP TX 2

2 (0+2)

0

60

X

 

SP003, NV048, NV229

 

5

15

NV017

Thực tế chuyên môn

1 (0+1)

0

30

X

 

 

 

5

16

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

3 (2+1)

30

30

X

 

NV044

 

4

17

NV229

Phương pháp dạy học văn

3 (2+1)

30

30

X

 

NV021,

NV024

 

4

18

 

Từ Hán việt

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

5

19

 

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

5

20

DC072

Quản lý HCNN và QL ngành GDĐT

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

6

21

NV074

Phương ngữ học tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

22

NV130

Thi pháp học

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

5

23

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2 (1+1)

15

30

 

X

NV021

 

5

24

VN005

Kỹ năng đọc hiểu văn

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

5

25

NV120

Tiếng Việt trong trường phổ thông

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

Tổng

39+8

22+17

17+5

 

 

 

 

 

7.3 Kiến thức chuyên ngành: 35 (Bắt buộc: 25 TC; Tự chọn: 10 TC)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

26

 

Phương pháp NCKH chuyên ngành

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

27

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

2 (1+1)

15

30

X

 

NV028

 

3

28

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

2 (1+1)

15

30

X

 

NV020

 

3

29

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại 1

2 (1+1)

15

30

X

 

NV021

 

4

30

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại 2

2 (1+1)

15

30

X

 

NV023

 

4

31

NV209

Ngữ pháp văn bản

2 (1+1)

15

30

X

 

NV069

 

4

32

NV227

Văn học Châu Á 1

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

3

33

NV228

Văn học Châu Á 2

2 (1+1)

15

30

X

 

VHCA1

 

4

34

NV062

Ngữ dụng học

2 (1+1)

15

30

X

 

NV216

 

5

35

 

Văn học Châu Âu 1

2 (1+1)

15

30

X

 

 

 

4

36

 

Văn học Châu Âu 2

2 (1+1)

15

30

X

 

VHCÂ1

 

5

37

NV073

Văn học Việt Nam sau 1975

3(2+1)

30

30

X

 

NV024

 

5

38

NV112

Ngữ pháp chức năng

2 (1+1)

15

30

 

X

NV069

 

4

39

NV216

Phong cách học tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

X

NV029

 

4

40

 

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

5

41

 

Thể loại văn học Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

42

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm

2 (1+1)

15

30

 

X

NV021

 

6

43

NV047

Văn học Châu Mỹ

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

44

 

Lịch sử tiếng Việt

2 (2+0)

30

0

 

X

 

 

6

45

 

Ngôn ngữ học tri nhận

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

46

 

Phân tích diễn ngôn

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

47

 

Cú pháp học

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

48

 

Ngôn ngữ học đối chiếu

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

4

49

 

Thể loại văn học Việt Nam trung đại

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

50

NV094

Nguyễn Du và tác phẩm

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

51

 

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

52

NV082

Văn hóa Nam Bộ

2 (1+1)

15

30

 

X

LS010

 

6

53

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

X

NV023

NV024

NV073

 

6

54

NV056

Kịch và kịch nói Việt Nam

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

55

 

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

X

NV023

NV024

NV073

 

6

56

 

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

2 (1+1)

15

30

 

X

 

 

6

Tổng

25+10

13

12

 

 

 

 

 

7.4: Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp: 12 + 5 TC (Bắt buộc: 17 TC)

Số
TT

Mã HP

Tên học phần

Tổng số tín chỉ

Số tiết

Loại HP

Điều kiện

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

Học trước

Song hành

57

 

Kiến tập

2

0

60

X

 

 

 

2

58

 

Thực tập cơ sở

4

0

120

X

 

SP003, NV048, NV229

 

4

59

 

Thực tập tốt nghiệp

6

0

180

X

 

Thực tập cơ sở

 

6

60

TN007

Khóa luận tốt nghiệp

5 (0+5)

0

5

 

 

 

 

7

Tổng

17

0

17

 

 

 

 

 

Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp

60.1

NV034

Ngôn ngữ văn chương

2(1+1)

15

30

X

 

NV216

NV024

 

7

60.2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

3 (2+1)

30

30

X

 

NV023, NV024

 

7

8. K hoch ging dy

Học kỳ 1

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

NV129

Nhập môn ngành

2 (1+1)

15

30

 

BB

2

DC044

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5 (5+0)

75

0

 

BB

3

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2+0)

30

0

 

BB

4

DC017

Giáo dục học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

BB

5

LS002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (1+1)

15

30

 

TC

6

NV068

Mỹ học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

TC

7

NV010

Tiếng Việt thực hành

2 (1+1)

15

30

 

TC

8

DC006

Tâm lý học đại cương

2 (2+0)

30

0

 

TC

9

 

Giáo dục thể chất

2 (2+0)

30

0

 

BB

Tổng số tín chỉ học phần

11+ 06 +02

14

02

 

 

 

Học kỳ 2

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

DC094

Tư duy biện luận ứng dụng

3 (3+0)

45

0

 

BB

2

 

Nhập môn Tư duy sáng tạo và NCKH

2 (1+1)

15

30

 

BB

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản VN

3 (3+0)

45

0

BB

4

NV105

Hán Nôm cơ sở

2 (1+1)

15

30

 

BB

5

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

2 (1+1)

15

30

NV010

BB

6

SP002

Rèn luyện NVSP TX 1

2 (0+2)

0

60

 

BB

7

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

3 (2+1)

30

30

 

BB

8

 

Kiến tập

2 (0+2)

0

30

BB

Tổng số tín chỉ học phần

19

11

8

 

 

Học kỳ 3

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

 

Văn học Châu Á1

2 (1+1)

15

30

 

BB

2

NV091

Hán Nôm nâng cao

2 (1+1)

15

30

NV105

BB

3

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

BB

4

NV220

Tâm lý học lứa tuổi và SP THPT

2 (1+1)

15

30

 

BB

5

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

NV065

BB

6

NV221

Lý luận dạy học và lý luận GD THPT

2 (1+1)

15

30

DC075

BB

7

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

2 (1+1)

15

30

NV028

BB

8

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

NV044

BB

9

 

Lý luận văn học

3 (3+0)

45

0

BB

10

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

2 (1+1)

15

30

NV020

BB

11

 

Phương pháp NCKH chuyên ngành

2 (1+1)

15

30

 

BB

12

 

Giáo dục quốc phòng và an ninh

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ học phần

23

13

10

 

 

Học kỳ 4

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

 

Văn học châu Á 2

2 (1+1)

15

30

VHCA1

BB

2

NV209

Ngữ pháp văn bản

2 (1+1)

15

30

NV069

BB

3

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại 1

2 (1+1)

15

30

NV021

BB

4

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

3 (2+1)

30

30

NV044,

NV049

BB

5

 

Văn học châu Âu 1

2 (1+1)

15

30

BB

6

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại 2

2 (1+1)

15

30

NV023

BB

7

 

Phương pháp dạy học Văn

3 (2+1)

30

30

NV021,

NV024

BB

8

 

Thực tập cơ sở

4 (0+4)

0

120

SP003, NV048, NV229

BB

9

NV112

Ngữ pháp chức năng

2 (1+1)

15

30

NV069

TC

10

NV216

Phong cách học tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

NV029

TC

11

Ngôn ngữ học đối chiếu

2 (1+1)

15

30

 

TC

Tổng số tín chỉ học phần

20 + 4

11

13

 

 

Học kỳ 5

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

 

Văn học châu Âu 2

2 (1+1)

15

30

VHCÂ1

BB

2

 

Rèn luyện NVSP TX 2

2 (0+2)

0

60

SP003, NV048, NV029

BB

3

NV073

Văn học Việt Nam sau 1975

3 (2+1)

30

30

NV024

BB

4

NV062

Ngữ dụng học

2 (1+1)

15

30

NV216

BB

5

NV017

Thực tế chuyên môn

1 (0+1)

0

30

 

BB

6

 

Từ Hán Việt

2 (1+1)

15

30

 

BB

7

 

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

2 (1+1)

15

30

 

TC

8

 

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

2 (2+0)

30

0

 

TC

9

NV130

Thi pháp học

2 (2+0)

30

0

TC

10

VN005

Kỹ năng đọc hiểu văn

2 (1+1)

15

30

 

TC

11

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2 (1+1)

15

30

NV021

TC

Tổng số tín chỉ học phần

12 + 06

10

08

 

 

Học kỳ 6

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/

tiên quyết

Bắt buộc/

Tự chọn

LT

TH

1

 

Thực tập tốt nghiệp

6 (0+6)

0

180

Thực tập cơ sở

BB

2

DC072

Quản lý HCNN và quản lý ngành GDĐT

2 (2+0)

30

0

 

TC

3

 

Thể loại văn học Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

TC

4

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm

2 (1+1)

15

30

NV021

TC

5

NV074

Phương ngữ học tiếng Việt

2 (1+1)

15

30

 

TC

6

NV047

Văn học Châu Mỹ

2 (1+1)

15

30

 

TC

7

 

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

2 (1+1)

15

30

 

TC

8

 

Lịch sử tiếng Việt

2 (2+0)

30

0

 

TC

9

 

Ngôn ngữ học tri nhận

2 (1+1)

15

30

 

TC

10

 

Phân tích diễn ngôn

2 (1+1)

15

30

 

TC

11

 

Cú pháp học

2 (1+1)

15

30

 

TC

12

 

Thể loại văn học Việt Nam trung đại

2 (1+1)

15

30

 

TC

13

 

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây

2 (1+1)

15

30

 

TC

14

NV082

Văn hóa Nam Bộ

2 (1+1)

15

30

LS010

TC

15

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

 

TC

16

NV056

Kịch và kịch nói Việt Nam

2 (1+1)

15

30

NV023, NV073

TC

17

 

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại

2 (1+1)

15

30

NV023, NV073

TC

Tổng số tín chỉ học phần

6 + 08

05

09

 

 

Học kỳ 7

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

Mã HP học trước/tiên quyết

Bắt buộc/Tự chọn

LT

TH

1

TN007

Khóa luận tốt nghiệp

5

0

5

 

BB

Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp

2.1

NV034

Ngôn ngữ văn chương

2(1+1)

15

30

NV216

NV023

NV024

BB

2.2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

3(2+1)

30

30

 

BB

Tổng số tín chỉ học phần

5

3

2

 

 

 

 
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2017 - 2021

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số … ngày …tháng…năm…

của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

               Tên chương trình:           Ngữ văn
               Trình độ đào tạo:            Đại học

Ngành đào tạo:             Sư phạm ngữ văn

Mã số:                            D140217

Loại hình đào tạo:   Chính quy

Khóa:                               2017 - 2021

1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung:

Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm, đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu của xã hội trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước nhà.

Mục tiêu cụ thể:

-          Trang bị kiến thức cơ bản về văn học và ngôn ngữ, nghiệp vụ sư phạm Ngữ văn, đáp ứng yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn trong trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh nhà, khu vực và cả nước.

-          Áp dụng kiến thức, tổ chức nghiên cứu khoa học chuyên ngành Ngữ văn, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

-          Sắp xếp, tổ chức tự học, phát triển khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ để có thể học tiếp lên các chương trình sau đại học.

-          Thực hành kỹ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

-          Có kĩ năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

-          Có kĩ năng truyền tải cái hay, cái đẹp của tác phẩm đến học sinh; kĩ năng hướng dẫn - học sinh tự tìm hiểu, học tập về văn học và ngôn ngữ.

-          Có kĩ năng phân tích, đánh giá các hiện tượng ngôn ngữ, văn học; kĩ năng truyền đạt lòng yêu thích văn học và ngôn ngữ tới học sinh. Qua đó góp phần hoàn thiện nhân cách của học sinh.  

-          Có ý thức về những phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề;

-          Có ý thức trách nhiệm, đạo đức và lối sống tốt, xây dựng tác phong mẫu mực của người giáo viên.

Về vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

-        Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và trung học cơ sở

-        Làm việc ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể, xã hội.

-        Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh truyền hình…

Về trình độ tin học

Trình độ B quốc gia.

Về trình độ ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp theo chuẩn TOEIC đạt 450 hoặc tương đương.

2. Thời gian đào tạo: 3,5 năm (7 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị học trình hoặc tín chỉ)

120 tín chỉ, không kể phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh

4. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đáp ứng yêu cầu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

6. Thang điểm

Điểm học phần tính theo thang điểm 10, được quy định tại Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

Điểm tốt nghiệp là điểm trung bình chung các học phần tính theo hệ số (trừ GDTC, GDQP - AN đã cấp chứng chỉ).

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

30 tín chỉ, chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất (2 TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (80 tiết).

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

DC044

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

(5+0)

75

0

2

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(2+0)

30

0

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN

(3+0)

45

0

4

NV068

Mĩ học đại cương

(2+0)

30

0

5

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(2+0)

30

0

6

NV010

Tiếng Việt thực hành

(1+1)

15

30

7

DC094

Tư duy biện luận ứng dụng

3

 

?

?

8

Nhập môn tư duy sáng tạo và NCKH

2 ?

?

?

9

Giáo dục thể chất

(1+1)

15

30

10

TC015

Giáo dục quốc phòng

80 tiết

 

 

Tổng

21

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 100 TC

7.2.1       Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành) 14 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Nhập môn ngành

(2+0)

30

0

2

DC004

Tâm lý học đại cương

(1+1)

15

30

3

 

Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm THPT

(1+1)

15

30

4

DC017

Giáo dục học đại cương

(2+0)

30

0

5

 

Lý luận dạy học và lý luận giáo dục THPT

(1+1)

15

30

6

TH067

Rèn luyện NVSP TX 1

(0+2)

0

60

7

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

Tổng

14

8

6

 

7.2.2.      Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất): 58 TC

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có): 48 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

(1+1)

15

30

2

 

Hán Nôm cơ sở

(2+0)

30

0

3

 

Lý luận văn học

(3+0)

45

0

4

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

(1+1)

15

30

5

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

(2+1)

30

30

6

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

(1+1)

15

30

7

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

(1+1)

15

30

8

 

Văn học Việt Nam hiện đại 1

(2+0)

30

0

9

 

Văn học Việt Nam hiện đại 2

(2+0)

30

0

10

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

(1+1)

15

30

11

 

Thực tế Hán Nôm

(0+2)

0

60

12

NV209

Ngữ pháp văn bản

(1+1)

15

30

13

NV112

Ngữ pháp chức năng

(1+1)

15

30

14

 

Văn học Châu Á 1

(1+1)

15

30

15

NV216

Phong cách học tiếng Việt

(1+1)

15

30

16

 

Văn học Châu Á 2

(1+1)

15

30

17

 

Thi pháp học

(2+0)

30

0

18

NV062

Ngữ dụng học

(1+1)

15

30

19

 

Nguyễn Du và tác phẩm

(2+0)

30

0

20

 

Văn học Châu Âu 1

(1+1)

15

30

21

 

Văn học Châu Âu 2

(1+1)

15

30

22

 

Văn học Việt Nam sau 1975

(2+0)

30

0

23

 

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

(2+0)

30

0

Tổng

48

32

16

Dành cho SV lựa chọn chuyên ngôn ngữ (Chọn 10 TC trong các môn tự chọn)

24.1

NV034

Ngôn ngữ văn chương (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.2

 

Điền dã Phương ngữ học tiếng Việt (Tự chọn)

(0+2)

0

60

24.3

 

Ngôn ngữ học tri nhận (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.4

NV123

Từ Hán Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.5

 

Tiếng Việt trong trường phổ thông (Tự chọn)

(0+2)

0

60

24.6

 

Lịch sử tiếng Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.7

 

Ngôn ngữ học đối chiếu (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.8

MỚI

Ngôn ngữ học xã hội (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.9

MỚI

Các phương pháp phân tích ngữ pháp (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.10

MỚI

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Nam bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.11

MỚI

Ngôn ngữ học ứng dụng (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.12

MỚI

Phương pháp dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24.13

MỚI

Ngôn ngữ trên các phương tiện nghe nhìn (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Dành cho SV lựa chọn chuyên văn học (Chọn 10 TC trong các môn tự chọn)

25.1

 

Văn học Châu Mỹ (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.2

NV082

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25.3

 

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.4

 

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.5

 

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.6

 

Kịch và kịch nói Việt Nam

(2+0)

30

0

25.7

 

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.8

 

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.9

MỚI

Phong tục và lễ hội Việt Nam (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25.10

MỚI

Dạy học ngữ văn theo hướng tích hợp (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25.11

MỚI

Thể loại văn học Việt Nam trung đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.12

MỚI

Thể loại văn học Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

25.13

MỚI

Phương pháp sáng tác văn học (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25.14

MỚI

Chuyển thể kịch bản trong nghệ thuật điện ảnh (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Tổng

48+26+28

 

7.2.2.2 Kiến thức nghiệp vụ sư phạm: 20 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

(1+1)

15

30

2

DC072

Quản lý HCNN và QL ngành GDĐT

(2+0)

30

0

3

SP006

Rèn luyện NVSP TX 2

(0+2)

0

60

4

NV017

Thực tế chuyên môn

(0+1)

0

30

5

Thực tập SP 1

(0+3)

0

90

6

Thực tập SP 2

(0+4)

0

120

7

Phương pháp dạy học tiếng Việt

(1+2)

15

60

8

Phương pháp dạy học văn

(1+2)

15

60

Tổng

20

5

15

 

7.2.2       Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp): 7TC

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

(3+0)

45

0

3

 

Tiểu thuyết Châu Âu thế kỷ XIX

(2+0)

30

0

Tổng

7

6

1

 

  1. 8.Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

HỌC KỲ 1

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Nhập môn ngành

(2+0)

30

0

2

DC044

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

(5+0)

75

0

3

DC094

Tư duy biện luận ứng dụng

3

 

 

4

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(2+0)

30

0

5

NV068

Mỹ học đại cương

(2+0)

30

0

6

NV010

Tiếng Việt thực hành

(1+1)

15

30

7

DC006

Tâm lý học đại cương

(1+1)

15

30

Tổng

18

HỌC KỲ 2

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Nhập môn tư duy sáng tạo và NCKH

2 ?

 

2

 

Hán Nôm cơ sở

(2+0)

30

0

3

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

4

SP002

Rèn luyện NVSP TX 1

(0+2)

0

60

5

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

(2+1)

30

30

6

 

Giáo dục học đại cương

(2+0)

30

0

7

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

(1+1)

15

30

8

 

Tâm lý học lứa tuổi và SP THPT

(1+1)

15

30

9

 

Lý luận dạy học và lý luận GD THPT

(1+1)

15

30

Tổng

19

 

HỌC KỲ 3

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

(1+1)

15

30

2

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(2+0)

30

0

3

NV091

Thực tế Hán Nôm

(0+2)

0

60

4

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

(1+1)

15

30

5

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

(1+1)

15

30

6

Lý luận văn học

(3+0)

45

0

7

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

(1+1)

15

30

8

Văn học châu Á 1

(1+1)

15

30

9

NV209

Ngữ pháp văn bản

(1+1)

15

30

10

TC015

Giáo dục quốc phòng

80 tiết

11

Giáo dục thể chất

(1+1)

15

30

Tổng

19

11

8

HỌC KỲ 4

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Văn học Việt Nam hiện đại 1

(2+0)

30

0

2

 

Văn học châu Á 2

(1+1)

15

30

3

NV112

Ngữ pháp chức năng

(1+1)

15

30

4

Văn học Việt Nam hiện đại 2

(2+0)

30

0

5

Phương pháp dạy học tiếng Việt

(1+2)

15

60

6

Phương pháp dạy học Văn

(1+2)

15

60

7

Nguyễn Du và tác phẩm

(2+0)

30

0

8

Thực tập sư phạm 1

(0+3)

0

90

Tổng

19

10

9

HỌC KỲ 5

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

DC030

Đường lối cách mạng của   Đảng cộng sản VN

(3+0)

45

0

2

 

Văn học châu Âu 1

(1+1)

15

30

3

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

(1+1)

15

30

4

Rèn luyện NVSP TX 2

(0+2)

0

60

5

NV216

Phong cách học tiếng Việt

(1+1)

15

30

6

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

(2+0)

30

0

7

Văn học Việt Nam sau 1975

(2+0)

30

0

8

NV062

Ngữ dụng học

(1+1)

15

30

9

NV017

Thực tế chuyên môn

(0+1)

0

30

Tổng

18

11

7

HỌC KỲ 6

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Văn học châu Âu 2

(1+1)

15

30

2

 

Thi pháp học

(2+0)

30

0

3

DC072

Quản lý HCNN và quản lý ngành GDĐT

(2+0)

30

0

4

 

Thực tập sư phạm 2

(0+4)

0

120

VIA. Dành cho chuyên Ngôn ngữ (Chọn 10 TC trong các môn tự chọn)

5.1

Điền dã Phương ngữ học tiếng Việt

(0+2)

0

60

5.2

NV074

Ngôn ngữ văn chương (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.3

Ngôn ngữ học tri nhận (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.4

NV123

Từ Hán Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.5

Tiếng Việt trong trường phổ thông (Tự chọn)

(0+2)

0

60

5.6

Ngôn ngữ học đối chiếu (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.7

Lịch sử tiếng Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.8

MỚI

Ngôn ngữ học xã hội (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.9

MỚI

Các phương pháp phân tích ngữ pháp (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.10

MỚI

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Nam bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.11

MỚI

Ngôn ngữ học ứng dụng (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.12

MỚI

Phương pháp dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

5.13

MỚI

Ngôn ngữ trên các phương tiện nghe nhìn (Tự chọn)

(1+1)

15

30

VIB.   Dành cho chuyên Văn học (Chọn 10 TC trong các môn tự chọn)

6.1

Văn học châu Mỹ (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.2

NV082

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6.3

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.4

Truyện ngắn và truyện ngắn VN hiện đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.5

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.6

Kịch và kịch nói Việt Nam (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.7

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.8

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.9

Phong tục và lễ hội Việt Nam (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6.10

Dạy học ngữ văn theo hướng tích hợp (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6.11

Thể loại văn học Việt Nam trung đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.12

Thể loại văn học Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(2+0)

30

0

6.13

Phương pháp sáng tác văn học (Tự chọn)

(1+1)

15

30

6.14

Chuyển thể kịch bản trong nghệ thuật điện ảnh (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Tổng

10+26+28

 

HỌC KỲ 7

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

(3+0)

45

0

3

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

(2+0)

30

0

Tổng

7

6

1

 
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2016 - 2020

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số … ngày …tháng…năm…

của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

               Tên chương trình:           Ngữ văn
               Trình độ đào tạo:            Đại học

Ngành đào tạo:             Sư phạm ngữ văn

Mã số:                            D140217

Loại hình đào tạo:   Chính quy

Khóa:                               2016 - 2020

1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung:

Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm, đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu của xã hội trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước nhà.

Mục tiêu cụ thể:

-          Trang bị kiến thức cơ bản về văn học và ngôn ngữ, nghiệp vụ sư phạm Ngữ văn, đáp ứng yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn trong trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh nhà, khu vực và cả nước.

-          Áp dụng kiến thức, tổ chức nghiên cứu khoa học chuyên ngành Ngữ văn, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

-          Sắp xếp, tổ chức tự học, phát triển khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ để có thể học tiếp lên các chương trình sau đại học.

-          Thực hành kỹ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

-          Có kĩ năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

-          Có kĩ năng truyền tải cái hay, cái đẹp của tác phẩm đến học sinh; kĩ năng hướng dẫn - học sinh tự tìm hiểu, học tập về văn học và ngôn ngữ.

-          Có kĩ năng phân tích, đánh giá các hiện tượng ngôn ngữ, văn học; kĩ năng truyền đạt lòng yêu thích văn học và ngôn ngữ tới học sinh. Qua đó góp phần hoàn thiện nhân cách của học sinh.  

-          Có ý thức về những phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề;

-          Có ý thức trách nhiệm, đạo đức và lối sống tốt, xây dựng tác phong mẫu mực của người giáo viên.

Về vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

-        Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông và trung học cơ sở

-        Làm việc ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể, xã hội.

-        Làm công tác biên tập ở các Tòa soạn báo, Đài phát thanh truyền hình…

Về trình độ tin học

Trình độ B quốc gia.

Về trình độ ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp theo chuẩn TOEIC đạt 450 hoặc tương đương.

2. Thời gian đào tạo: 3,5 năm (7 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị học trình hoặc tín chỉ)

130 tín chỉ, không kể phần kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh

4. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đáp ứng yêu cầu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

6. Thang điểm

Điểm học phần tính theo thang điểm 10, được quy định tại Quyết định số 1157/QĐ-ĐHTDM ngày 8 tháng 8 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một về việc banh hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ

Điểm tốt nghiệp là điểm trung bình chung các học phần tính theo hệ số (trừ GDTC, GDQP - AN đã cấp chứng chỉ).

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

30 tín chỉ, chưa kể phần kiến thức Giáo dục thể chất (2 TC) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (80 tiết).

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

DC044

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

(5+0)

75

0

2

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(2+0)

30

0

3

DC030

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN

(3+0)

45

0

4

NV068

Mĩ học đại cương

(2+0)

30

0

5

LS002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(1+1)

15

30

6

NV010

Tiếng Việt thực hành

(1+1)

15

30

7

 

Tư duy biện luận ứng dụng

(1+1)

15

30

8

AV204

Tiếng Anh 1

(2+1)

30

30

9

AV205

Tiếng Anh 2

(2+1)

30

30

10

Tiếng Anh 3

(2+1)

30

30

11

Tiếng Anh 4

(2+1)

30

30

12

Giáo dục thể chất

(1+1)

15

30

13

TC015

Giáo dục quốc phòng

80 tiết

 

 

Tổng

30

23

7

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 100 TC

7.2.1       Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành) 14 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV129

Nhập môn ngành

(1+1)

15

30

2

DC004

Tâm lý học đại cương

(1+1)

15

30

3

 

Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm THPT

(1+1)

15

30

4

DC017

Giáo dục học đại cương

(2+0)

30

0

5

 

Lý luận dạy học và lý luận giáo dục THPT

(1+1)

15

30

6

TH067

Rèn luyện NVSP TX 1

(0+2)

0

60

7

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

Tổng

14

7

7

 

7.2.2.      Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất): 59 TC

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có): 49 TC

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

(1+1)

15

30

2

NV105

Hán Nôm cơ sở

(1+1)

15

30

3

 

Lý luận văn học

(2+1)

30

30

4

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

(1+1)

15

30

5

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

(2+1)

30

30

6

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

(1+1)

15

30

7

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

(1+1)

15

30

8

NV023

Văn học Việt Nam hiện đại 1

(1+1)

15

30

9

NV024

Văn học Việt Nam hiện đại 2

(1+1)

15

30

10

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

(1+1)

15

30

11

NV091

Hán Nôm nâng cao

(1+1)

15

30

12

NV209

Ngữ pháp văn bản

(1+1)

15

30

13

NV112

Ngữ pháp chức năng

(1+1)

15

30

14

 

Văn học Châu Á 1

(1+1)

15

30

15

NV216

Phong cách học tiếng Việt

(1+1)

15

30

16

 

Văn học Châu Á 2

(1+1)

15

30

17

NV130

Thi pháp học

(1+1)

15

30

18

NV062

Ngữ dụng học

(1+1)

15

30

19

NV094

Nguyễn Du và tác phẩm

(1+1)

15

30

20

 

Văn học Châu Âu 1

(1+1)

15

30

21

 

Văn học Châu Âu 2

(1+1)

15

30

22

NV073

Văn học Việt Nam sau 1975

(1+1)

15

30

23

 

Literary theory and criticism: Current trends and applications (Lý thuyết và phê bình văn học: Những khuynh hướng hiện thời và ứng dụng)

(2+1)

30

30

Dành cho SV lựa chọn chuyên ngôn ngữ

24a

NV034

Ngôn ngữ văn chương (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24b

NV074

Phương ngữ học tiếng Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24c

 

Ngôn ngữ học tri nhận (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24d

NV123

Từ Hán Việt (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24e

NV120

Tiếng Việt trong trường phổ thông (Tự chọn)

(1+1)

15

30

24f

 

Lịch sử tiếng Việt (Tự chọn)

(2+0)

30

0

24g

 

Ngôn ngữ học đối chiếu (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Dành cho SV lựa chọn chuyên văn học

25a

NV047

Văn học Châu Mỹ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25b

NV082

Văn hóa Nam Bộ (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25c

NV066

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25d

NV053

Truyện ngắn và truyện ngắn Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25e

NV121

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25f

NV056

Kịch và kịch nói Việt Nam

(1+1)

15

30

25g

 

Thơ và thơ Việt Nam hiện đại (Tự chọn)

(1+1)

15

30

25h

 

Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học phương Tây (Tự chọn)

(1+1)

15

30

Tổng

49+14+16

26+8+8

23+6+8

 

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

(1+1)

15

30

2

DC072

Quản lý HCNN và QL ngành GDĐT

(2+0)

30

0

3

SP006

Rèn luyện NVSP TX 2

(0+2)

0

60

4

NV017

Thực tế chuyên môn

(1+0)

15

0

5

SP004

Thực tập SP 1

(0+3)

0

90

6

Thực tập SP 2

(0+4)

0

120

7

NV048

Phương pháp dạy học tiếng Việt

(2+1)

30

30

8

Phương pháp dạy học văn

(2+1)

30

30

Tổng

20

8

12

 

7.2.2       Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp): 7TC

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Cú pháp học

(1+1)

15

30

2

 

Chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX

(2+1)

30

30

3

 

Tiểu thuyết Châu Âu thế kỷ XIX

(1+1)

15

30

Tổng

7

4

3

 

  1. 8.Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

HỌC KỲ 1

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV129

Nhập môn ngành

(1+1)

15

30

2

DC044

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

(5+0)

75

0

3

AV024

Tiếng Anh 1

(2+1)

30

30

4

LS002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(1+1)

15

30

5

NV068

Mỹ học đại cương

(2+0)

30

0

6

NV010

Tiếng Việt thực hành

(1+1)

15

30

7

DC006

Tâm lý học đại cương

(1+1)

15

30

Tổng

18

13

5

HỌC KỲ 2

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

 

Tư duy biện luận ứng dụng

(1+1)

15

30

2

AV205

Tiếng Anh 2

(2+1)

30

30

3

NV105

Hán Nôm cơ sở

(1+1)

15

30

4

NV065

Dẫn luận ngôn ngữ học

(1+1)

15

30

5

SP002

Rèn luyện NVSP TX 1

(0+2)

0

60

6

NV028

Văn học dân gian Việt Nam

(2+1)

30

30

7

 

Giáo dục học đại cương

(2+0)

30

0

8

NV042

Ngữ âm tiếng Việt

(1+1)

15

30

9

 

Tâm lý học lứa tuổi và SP THPT

(1+1)

15

30

10

 

Lý luận dạy học và lý luận GD THPT

(1+1)

15

30

Tổng

22

12

10

HỌC KỲ 3

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV044

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

(1+1)

15

30

2

 

Tiếng Anh 3

(2+1)

30

30

3

DC012

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(2+0)

30

0

4

NV091

Hán Nôm nâng cao

(1+1)

15

30

5

NV020

Văn học Việt Nam trung đại 1

(1+1)

15

30

6

NV069

Ngữ pháp tiếng Việt

(1+1)

15

30

7

Lý luận văn học

(2+1)

30

30

8

NV021

Văn học Việt Nam trung đại 2

(1+1)

15

30

9

Văn học châu Á 1

(1+1)

15

30

10

NV209

Ngữ pháp văn bản

(1+1)

15

30

11

TC015

Giáo dục quốc phòng

80 tiết

12

Giáo dục thể chất

(1+1)

15

30

Tổng

24

14

10

HỌC KỲ 4

 

STT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

LT

TH

1

NV023