Bạn đang ở: Trang Chủ ĐÀO TẠO Đại học hệ vừa học vừa làm CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ LIÊN THÔNG KHÓA 2015 - 2017

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ LIÊN THÔNG KHÓA 2015 - 2017

PDF.InEmail

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

 

(Ban hành theo Quyết định số: 200 /QĐ-ĐHTDM ngày 08/3/2016

của Hiệu Trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)

 

Tên chương trình:      Ngữ văn

Trình độ đào tạo:       Đại học (Liên thông)

Ngành đào tạo:           Sư phạm Ngữ văn                

Mã số:                          52140217

Loại hình đào tạo:      Vừa làm vừa học

Khóa:                            2015 - 2017

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

           Đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn trình độ Đại học có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về văn học, ngôn ngữ và nghiệp vụ sư phạm, đáp ứng các yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, Trung học cơ sở, có năng lực nghiên cứu Ngữ văn phục vụ cho nhu cầu của xã hội trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước nhà.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thức

Trang bị cho sinh viên học chương trình đào tạo Cử nhân Sư phạm Ngữ văn:

- Kiến thức cơ bản về văn học và nghiệp vụ sư phạm Ngữ văn, đáp ứng yêu cầu về giảng dạy môn Ngữ văn trong trường Trung học phổ thông, Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh nhà, khu vực và cả nước.

- Khả năng nghiên cứu khoa học chuyên ngành Ngữ văn, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

- Khả năng tự học, tự nghiên cứu nâng cao trình độ để có thể học tiếp lên các chương trình sau đại học.

1.2.2. Về kỹ năng

- Có kĩ năng giảng dạy tốt môn Ngữ văn trong nhà trường Trung học phổ thông.

           - Có kĩ năng cảm thụ, nắm bắt, hiểu biết, phân tích và đánh giá các hiện tượng văn học cũng như các tác giả, tác phẩm văn học.

            - Có kỹ năng lý giải và phân tích các hiện tượng ngôn ngữ.

- Hình thành kỹ năng viết một số dạng bài phê bình văn học hay xử lý các văn bản văn học nghệ thuật (biên tập sách, bài báo, văn học nghệ thuật).

1.2.3. Về thái độ

- Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề;

- Có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức và lối sống tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.

1.2.4. Về vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

- Làm giáo viên dạy Ngữ văn ở các trường Trung học phổ thông, Trung cấp chuyên nghiệp, Cao đẳng;

- Làm công tác nghiên cứu ở các viện, trung tâm nghiên cứu, các cơ quan đoàn thể xã hội;

- Làm phóng viên, biên tập viên báo - đài; cán bộ văn hóa - thông tin; cán bộ tuyên huấn và làm việc ở các cơ quan nhà nước.

1.2.5. Về trình độ ngoại ngữ

- Ngoại ngữ: Theo quy định hiện hành

1.2.6. Về trình độ Tin học

- Tin học: Theo quy định hiện hành

2. Thời gian đào tạo

- 2 năm (4 học kì)

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 70 TC

  - 66/70 tín chỉ chuyên ngành (khối lượng kiến thức giáo dục đại cương đã học ở Cao đẳng).

  - 04/70 tín chỉ kiến thức bổ trợ (đối với ngành Văn là môn thứ hai trong chương trình đào tạo ở Cao đẳng)

4. Đối tượng tuyển sinh

- Giáo viên Trung học cơ sở tốt nghiệp Cao đẳng, đáp ứng yêu cầu theo qui chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

5.1. Quy trình đào tạo

           - Chương trình đào tạo được thực hiện trong 02 năm gồm 4 học kì theo Quyết định số 1158/QĐ-ĐHTDM ngày 8/ 8 /2014 của Hiệu trưởng trường Đại học Thủ Dầu Một về việc Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ thường xuyên theo hệ thống tín chỉ.

5.2. Điều kiện tốt nghiệp

          - Theo Quyết định 470/QĐ-ĐHTDM ngày 01/4/2014 của Hiệu trưởng trường Đại học Thủ Dầu Một về việc quy định chuẩn đầu ra trình độ ngoại ngữ và tin học cho tất cả sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một.

6. Thang điểm

- Điểm học phần tính theo thang điểm 10/10

- Điểm tốt nghiệp là điểm trung bình chung các học phần tính theo hệ số.

7. Nội dung chương trình

Trình độ đào tạo

Thời gian đào tạo

Khối lượng kiến thức toàn khóa

(Tín chỉ)

Kiến thức giáo dục chuyên ngành

70

Kiến thức

bổ trợ

Kiến thức ngành

Tốt nghiệp

Đại học

Liên thông

2 năm

70

4

59

7

 

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

- Đã học xong ở chương trình Cao đẳng.

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành):

7.2.2. Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất): 59 TC

 

 

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Trong đó

HP HỌC TRƯỚC

LT

TH

1

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

1

1

không

2

 

Hán Nôm nâng cao

2

1

1

Hán nôm cơ sở

3

 

Văn hóa Nam Bộ

2

1

1

Cơ sở văn hóa

4

 

Nguyễn Trãi và tác phẩm

2

1

1

Không

5

 

Văn học Nga

2

1

1

Không

6

 

Cú pháp học

3

2

1

Ngữ âm, từ vựng

7

 

Nguyễn Du và tác phẩm

2

1

1

Không

8

 

Lịch sử Tiếng Việt và Từ Hán việt

2

2

0

VH Trung đại 1

9

 

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2

1

1

LSTV & THV

10

 

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm

2

1

1

VH Trung đại 1

11

 

Văn học Đông Nam Á

2

1

1

Không

12

 

Văn học Nhật Bản

2

1

1

Không

13

 

Thi pháp văn học trung đại Việt Nam

2

1

1

Không

14

 

Chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945

2

1

1

Không

15

 

Phong trào Thơ mới

2

1

1

Không

16

 

Ngữ pháp chức năng

2

1

1

Cú pháp học

17

 

Dụng học Việt ngữ

2

1

1

NPVB & PC

18

 

Văn học Việt Nam 1945-1975

2

1

1

PTTM; CNHT 1930 - 1945

19

 

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

2

1

1

Không

20

 

Phương ngữ học Tiếng Việt

2

1

1

Lịch sử TV

21

 

Phê bình văn học thế kỷ XX

2

1

1

Không

22

 

Văn học châu Mỹ

2

1

1

Không

23

 

Ngôn ngữ văn chương

2

1

1

NPVB & PC

24

 

Ngữ pháp văn bản & Phong cách học

2

1

1

Ngữ pháp CN

25

 

Văn học Việt Nam thời kì đổi mới

2

1

1

VHVN 1945 - 1975

26

 

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

1

1

Dụng học Việt Nam

27

 

Văn học địa phương

2

1

1

VH Nam Bộ

28

 

Tiếng Việt trong nhà trường phổ thông

2

1

1

NN đối chiếu

29

 

Một số thể thơ Việt Nam và Thế giới

2

1

1

Không

Tổng

59

31

28

 

 

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

Nếu học ngành Văn là môn thứ hai trong chương trình đào tạo ở Cao đẳng thì phải bổ trợ 2/2 chuyên đề (4 TC).

 

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Trong đó

HP HỌC TRƯỚC

LT

TH

1

 

Thi pháp văn học dân gian Việt Nam

2

1

1

không

2

 

Ngữ âm-từ vựng-ngữ nghĩa tiếng Việt

2

1

1

không

Tổng

4

2

2

 

7.2.4. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm (chỉ bắt buộc đối với các chương trình đào tạo giáo viên phổ thông và giáo viên dạy nghề)

  • Bắt buộc: 7 TC
  • Tự chọn

 

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Trong đó

HP HỌC TRƯỚC

LT

TH

1

 

Phương pháp dạy - học Ngữ văn THPT

4

2

2

NPTV, VHVN

2

 

Phương pháp dạy tác phẩm VH theo loại thể

3

1

2

 

Tổng

7

3

4

 

 

7.2.5. Học phần tốt nghiệp: thực hiện khóa luận tốt nghiệp: 7TC (hoặc học ba học phần thay thế)

 

STT

 

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Trong đó

HP HỌC TRƯỚC

LT

TH

1

 

Khóa luận tốt nghiệp

7

0

7

 

2

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

2a

 

Tiếng Việt trong nhà trường Phổ thông

2

1

1

 

2b

 

Phương pháp dạy tác phẩm VH theo loại thể

3

1

2

 

2c

 

Một số thể thơ Việt Nam và thế giới

2

1

1

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy

 

8.1. Học kỳ I

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

Trong đó

GHI CHÚ

LT

TH

Các môn bổ túc ngành gần

4

2

2

 

1

 

Thi pháp văn học dân gian Việt Nam

2

1

1

không

2

 

Ngữ âm, từ vựng, ngữ nghĩa Tiếng Việt

2

1

1

không

Các môn chuyên ngành

17

9

8

 

1

 

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

1

1

không

2

 

Hán Nôm nâng cao

2

1

1

HN cơ sở

3

 

Văn hóa Nam Bộ

2

1

1

Cơ sở VH

4

 

Nguyễn Trãi và tác phẩm

2

1

1

không

5

 

Văn học Nga

2

1

1

không

6

 

Lịch sử tiếng Việt và từ Hán Việt

2

1

1

HN cơ sở

7

 

Nguyễn Du và tác phẩm

2

1

1

VH Trung đại 1

8

 

Cú pháp học

3

2

1

NÂ-TV-NN TV

Tổng số tín chỉ trong học kỳ:

21

11

10

 

 

 

8.2. Học kỳ II

 

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Trong đó

GHI CHÚ

LT

TH

1

 

Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm

2

1

1

VH Trung đại 1

2

 

Phương pháp dạy học ngữ văn THPT

4

2

2

NPTV, VHVN

3

 

Thơ Đường trong nhà trường phổ thông

2

1

1

LSTV & THV

4

 

Văn học Nhật Bản

2

1

1

Không

5

 

Thi pháp văn học trung đại Việt Nam

2

1

1

Không

6

 

Văn học Đông Nam Á

2

1

1

Không

7

 

Chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam 1930-1945

2

1

1

Không

8

 

Phong trào Thơ mới

2

1

1

Không

9

 

Ngữ pháp chức năng

2

1

1

Cú pháp học

Tổng số tín chỉ trong học kỳ:

20

10

10

 

 

 

8.3. Học kỳ III

 

 

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Trong đó

GHI CHÚ

LT

TH

1

 

Ngữ pháp văn bản & phong cách học

2

1

1

NP chức năng

2

 

Văn học Việt Nam 1945-1975

2

1

1

Phong trào thơ mới, CNHT 1930-1945

3

 

Tiểu thuyết châu Âu thế kỷ XIX

2

1

1

Không

4

 

Phương ngữ học tiếng Việt

2

1

1

Lịch sử TV

5

 

Phê bình văn học thế kỷ XX

2

1

1

Không

6

 

Văn học châu Mỹ

2

1

1

Không

7

 

Ngôn ngữ văn chương

2

1

1

NPVB và PC

8

 

Dụng học Việt ngữ

2

1

1

NPVB và PC

Tổng số tín chỉ trong học kỳ:

16

8

8

 

 

8.7. Học kỳ IV

 

STT

HỌC PHẦN

TÊN

HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Trong đó

GHI CHÚ

LT

TH

1

 

Văn học Việt Nam thời kỳ đổi mới

2

1

1

VHVN 1945 - 1975

2

 

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

1

1

Dụng học VN

3

 

Văn học địa phương

2

1

1

Văn hóa NB

4

 

Khóa luận tốt nghiệp

7

0

7

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

1

 

Tiếng Việt trong nhà trường Phổ thông

2

1

1

 

2

 

Phương pháp dạy tác phẩm VH theo loại thể

3

1

2

 

3

 

Một số thể thơ Việt Nam và thế giới

2

1

1

 

Tổng số tín chỉ học kỳ

13

3

10

 

Liên Hệ

Khoa Ngữ Văn - Trường Đại Học Thủ Dầu Một - Bình Dương

  • Địa Chỉ: Số 6 Trần Văn Ơn, P.Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Số ĐT: 0650. 3844.670
  • Email: khoanguvan@tdmu.edu.vn
  • Website: www.khoanguvan.com.vn